VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "điều tra" (1)

Vietnamese điều tra
English Vinvestigate
Example
Cảnh sát đang điều tra vụ án.
The police are investigating the case.
My Vocabulary

Related Word Results "điều tra" (0)

Phrase Results "điều tra" (9)

Cuộc điều tra đang tiến hành
The investigation is in progress.
Cảnh sát đang điều tra vụ án.
The police are investigating the case.
Giới chức đang điều tra vụ việc.
Authorities are investigating the case.
Ông ta bị điều tra với nghi vấn vi phạm kỷ luật.
He was investigated on suspicion of disciplinary violations.
Nhà chức trách đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.
Cảnh sát đã mở cuộc điều tra về vụ cướp, nhưng chưa bắt được nghi phạm nào.
Police have opened an investigation into the robbery, but no suspects have been arrested yet.
Cảnh sát Italy đang điều tra ba vụ phá hoại.
Italian police are investigating three acts of sabotage.
Không quân Hàn Quốc đã thành lập nhóm điều tra vụ việc.
The South Korean Air Force has established an investigation team for the incident.
Cơ quan chức năng đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y